Tổng hợp biểu phí các sản phẩm bảo hiểm ô tô của PVI

Bảo hiểm ô tô PVI đang được rất nhiều người tin tưởng sử dụng bởi những quyền lợi hấp dẫn cũng như mức phí phù hợp với nhu cầu của từng đối tượng.

Tổng hợp biểu phí các sản phẩm bảo hiểm ô tô của PVI

Sở hữu một chiếc xe trong mơ chắc chắn là một thành công lớn với những con người hiện đại. Được chính tay cầm vô lăng lái chiếc xe thân yêu của mình đi khắp những nơi hằng mong ước, cảm giác ấy thật sự rất tuyệt vời. Thế nhưng, trên những cung đường ấy, nhiều tai nạn rủi ro có thể ập đến bất cứ lúc nào. Bảo hiểm ô tô PVI sẽ giúp bạn giải quyết được những mối lo ngại cả trở ấy.

Bảo hiểm ô tô PVI bao gồm các sản phẩm như: Bảo hiểm thiệt hại vật chất ô tô, Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe ô tô, Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc ô tô. Với mỗi sản phẩm lại có biểu phí riêng phù hợp bảo vệ bạn và chiếc xe thân yêu của bạn trong những hoàn cảnh nhất định.

Bảo hiểm thiệt hại vật chất ô tô

Bảo hiểm này không bắt buộc, tuy nhiên hiện nay nó đã trở lên phổ biến mà hầu như người sở hữu xế hộp nào cũng tham gia. Việc tham gia loại bảo hiểm này có thể đảm bảo cho chủ sở hữu xe có thể đảm bảo cho chiếc xe của bản thân khỏi những tổn thất khi gặp rủi ro hay những tai nạn bất ngờ làm xước, móp thân vỏ do va quệt, hư hỏng thiết bị, động cơ do va chạm hoặc nhiều rủi ro khác.

>> Xem thêm: Thật sai lầm nếu bỏ qua bảo hiểm thân vỏ xe ô tô PVI.

thebank_hinh1baohiemvatchatoto_1513699610Bảo hiểm giúp giảm thiểu thiệt hại khi xảy ra tai nạn

Biểu phí bảo hiểm thiệt hại vật chất ô tô như sau:

STT Loại xe Tỷ lệ phí bảo hiểm (Đã bao gồm VAT)
Sử dụng dưới 6 năm Sử dụng trên 6 năm
1. Ô tô chở người trên 24 chỗ xe chở tiền, xe bus nội tỉnh 1.50% 1.60%
2.  Ô tô chở người trên 24 chỗ 1.65% 1.75%
3.  Xe bán tải (Pick up), xe tải VAN 1.55% 1.65%
4.  Ô tô vận tải khác 1.65% 1.75%
5.  Xe ô tô vận tải hàng hóa 1.7% 1.96%
6.  Xe tải/ rơ mooc chở hàng đông lạnh/ gắn thùng bảo ôn, xe hoạt động trên khai trường, công trường 2.60% 2.70%
7. Xe đầu ké, xe chở hàng siêu trường, siêu trọng 2.80% 2.90%
8. Rơ mooc 1.10% 1.20%
9.  Rơ mooc gắn thiết bị chuyên dụng 2% 2.10%

Mức khấu trừ đối với các loại xe không tham gia kinh doanh vận tải (bao gồm loại 1,2,3 và 4): 500.000VNĐ/ vụ tổn thất.

Nếu không áp dụng mức khấu trừ (bồi thường 100% tổn thất), tỷ lệ phí cơ bản tăng 0.1%.

Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe

thebank_hinh2baohiemtainannguoingoixe_1513699670Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe giúp bạn an tâm khi lái xe

Sản phẩm bảo hiểm này áp dụng cho lái xe và những người được chở trên xe (Người được bảo hiểm). Người được bảo hiểm được bồi thường trong trường hợp tử vong hay thương tật thân thể khi đang ở trên xe hoặc đang lên, xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông. Tỷ lệ phí được áp dụng như sau:

STT Số tiền bảo hiểm/người/vụ (triệu đồng) Tỷ lệ phí
1.  Từ 5 đến 500 0.10%
2.  Từ trên 500 đến 1.000 0.20%
3.  Trên 1.000 0.30%

Đây là loại hình bảo hiểm không áp dụng thuế GTGT. Trong mọi trường hợp, tổng mức trách nhiệm/xe không vượt quá 8 tỷ đồng. Đối với xe chở người kinh doanh vận tải thì chỉ cấp bảo hiểm cho Lái/ phụ xe.

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc

>> Xem thêm: Nắm rõ những điều này để bảo hiểm ô tô bắt buộc không còn dễ mua khó đòi.

thebank_hinh3baohiemtrachnhiemdansubatbuoc_1513699706Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là điều khoản bắt buộc khi tham gia giao thông

Đây là loại bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật. Theo đó, bảo hiểm này có tác dụng bảo hiểm cho người thứ bao khi xảy ra tai nạn. Điều đó có thể hiểu rằng, khi người sử dụng xe ô tô gây tai nạn cho người khác thì phía công ty Bảo hiểm sẽ bồi thường cho người bị tai nạn. Bảng phí bảo hiểm bắt buộc như sau:

STT Loại xe Đơn vị tính Tổng thanh toán
I.  Xe lam, Mô tô 3 bánh, Xích lô Đồng/ 1 năm 319.000
II.  Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
1.  Loại xe dưới 6 chỗ ngồi Đồng/1 năm 480.700
2.  Loại xe từ 6 chỗ đến 11 chỗ ngồi Đồng/1 năm 873.400
3.  Loại xe từ 12 đến 24 chỗ Đồng/1 năm 1.397.000
4.  Loại xe trên 24 chỗ ngồi Đồng/1 năm 2.007.500
5.  Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) Đồng/1 năm 1.026.000
III.  Xe ô tô kinh doanh vận tải    
1.  Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký Đồng/1 năm 831.600
2.  6 chỗ ngồi theo đăng kí Đồng/1 năm 1.031.900
3.  7 chỗ ngồi theo đăng kí Đồng/1 năm 1.188.000
4.  12 chỗ ngồi theo đăng kí Đồng/1 năm 2.004.200
5.  16 chỗ ngồi theo đăng kí Đồng/1 năm 3.356.400
6.  24 chỗ ngồi theo đăng kí Đồng/1 năm 5.095.200
7.  Trên 25 chỗ ngồi Đồng/1 năm ((4.813.000 + 30.000 × (số chỗ ngồi – 25)) + VAT
IV. Xe ô tô chở hàng    
1.  Xe chở hàng dưới 3 tấn Đồng/1 năm 938.300
2.  Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn Đồng/1 năm 1.826.000
3.  Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn Đồng/1 năm 3.020.000
4.  Xe chở hàng trên 15 tấn Đồng/1 năm 3.520.000

Ngoài ra, người được bảo hiểm có thể tham gia bảo hiểm trách nhiệm tự nguyện cho phần trách nhiệm vượt quá mức bắt buộc của Bộ Tài chính. Giới hạn trách nhiệm có thể lên tới 20.000 USD/người/vụ đối với người và 100.000 USD/vụ đối với tài sản. 

Tin tức

Không tìm thấy Feed